Bảng Giá Vàng & Bạc
Giá vàng, bạc tham khảo cập nhật mỗi khi tải trang. Giá giao dịch thực tế theo bảng niêm yết tại cửa hàng.
Bảng Giá Vàng
| Hiệu Vàng Ngọc Diệp | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng 9999 | 14.100.000 | 14.230.000 |
| Vàng 98 | 13.760.000 | 13.950.000 |
| Vàng 96 | 13.460.000 | 13.650.000 |
| Nữ Trang 98 | 13.760.000 | 14.050.000 |
| Vàng 610 | 8.580.000 | 9.000.000 |
Đơn vị: VNĐ / Chỉ
Lưu ý: Giá website mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường.
Tất cả sản phẩm mua - bán được căn cứ theo giá niêm yết vào thời điểm giao dịch tại cửa hàng.
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
Hiệu VàngNgọc DiệpVàng 9999 | 14.100.000 | 14.230.000 |
Hiệu VàngNgọc DiệpVàng 98 | 13.760.000 | 13.950.000 |
Hiệu VàngNgọc DiệpVàng 96 | 13.460.000 | 13.650.000 |
Hiệu VàngNgọc DiệpNữ Trang 98 | 13.760.000 | 14.050.000 |
Hiệu VàngNgọc DiệpVàng 610 | 8.580.000 | 9.000.000 |
Đơn vị: VNĐ / Chỉ
Lưu ý: Giá website mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường.
Tất cả sản phẩm mua - bán được căn cứ theo giá niêm yết vào thời điểm giao dịch tại cửa hàng.
Biểu Đồ Vàng
Biến động giá vàng thế giới
Giá Bạc Trang Sức
| Hiệu Vàng Ngọc Diệp | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Bạc trang sức 925 (bạc Ý) | 174.000 | 177.000 |
| Bạc trang sức 999 (bạc ta) | 189.000 | 192.000 |
Đơn vị: VNĐ / Chỉ (3,75 gram), chưa gồm tiền công
Lưu ý: Giá website mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường.
| Bạc trang sức | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
Hiệu VàngNgọc DiệpBạc trang sức 925 (bạc Ý) | 174.000 | 177.000 |
Hiệu VàngNgọc DiệpBạc trang sức 999 (bạc ta) | 189.000 | 192.000 |
Đơn vị: VNĐ / Chỉ (3,75 gram), chưa gồm tiền công
Lưu ý: Giá website mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường. Tất cả sản phẩm mua - bán được căn cứ theo giá niêm yết vào thời điểm giao dịch tại cửa hàng.
